|
Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2006
(Tiếp theo)
>> Tra cứu điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2006 tại đây !
| 62 |
Học viện Chính trị quân sự |
Miền Bắc: 20; Miền Nam: 15,5 |
| 63 |
Học viện Khoa học quân sự |
Hệ quân sự: Trinh sát quân sự: miền Bắc: 21; miền Nam: 18,5;
Đào tạo tiếng Anh: miền Bắc: 27,5; miền Nam: 26,5; nữ miền Bắc: 32; nữ miền Nam: 31;
Đào tạo tiếng Nga: (thi tiếng Anh): miền Bắc: 26,5; miền Nam: 25,5; nữ miền Bắc: 29; nữ miền Nam: 2; (thi tiếng Nga): miền Bắc: 30; nữ miền Bắc: 32;
Đào tạo Tiếng Pháp: (thi tiếng Anh): miền Bắc: 24.5; miền Nam: 23,5; nữ miền Bắc: 27,5; (thi tiếng Pháp): miền Bắc: 24,5; miền Nam: 23,5; nữ miền Bắc: 30,5; nữ miền Nam: 29,5;
Đào tạo tiếng Trung: (thi tiếng Anh): miền Bắc: 26; miền Nam: 25; nữ miền Bắc: 34; nữ miền Nam: 33; (thi Tiếng Nga): miền Bắc: 27,5; nữ miền Bắc: 33; (thi tiếng Pháp): miền Bắc: 24; nữ miền Bắc: 27. (thi tiếng Trung): miền Bắc: 23; nữ miền Bắc: 27.
Hệ dân sự: thi tiếng Anh học tiếng Anh: 22; thi tiếng Anh học tiếng Nga: 20; thi tiếng Anh học tiếng Pháp: 20; thi tiếng Anh học tiếng Trung: 23; thi tiếng Nga học tiếng Nga: 20. Điểm chuẩn đă nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ.
Trường dành 10%-15 % chỉ tiêu để xét tuyển NV2 ở tất cả các ngành với mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm chuẩn NV1. |
| 64 |
Học viện Hậu cần |
Miền Bắc: 22,5; miền Nam: 18 |
| 65 |
Học viện Hải quân |
Miền Bắc: 20; miền Nam: 16 |
| 66 |
Học viện Pḥng không Không quân |
Miền Bắc: 19,5; miền Nam: 14,5 |
| 67 |
Học viện Biên pḥng |
Miền Bắc: 20,5; miền Nam 16,5 |
| 68 |
Trường sĩ quan Lục quân |
22 |
| 69 |
Trường sĩ quan công binh |
Miền Bắc: 19; miền Nam: 16 |
| 70 |
Trường sĩ quan pháo binh |
Miền Bắc: 18; miền Nam: 15 |
| 71 |
Trường sĩ quan thông tin |
Miền Bắc: 20; miền Nam: 17 |
| 72 |
Trường sĩ quan đặc công |
Miền Bắc: 20,5; miền Nam: 17,5 |
| 73 |
Trường sĩ quan pḥng hóa |
Miền Bắc: 20,5; miền Nam: 17 |
| 74 |
Trường sĩ quan tăng thiết giáp |
Miền Bắc: 20; miền Nam: 16,5 |
| 75 |
Trường ĐH An ninh nhân dân |
Khối A: 21; khối C: 16,5; khối D: 17,5 |
| 76 |
Trường ĐH Cảnh sát nhân dân |
Khối A: 22; khối C: 17; khối D: 21 |
| 77 |
Trung tâm đào tạo bồi dưỡng cán bộ y tế TP.HCM |
NV1 ngành Bác sĩ đa khoa: 23 |
| 78 |
Trường ĐH Thể dục thể thao 2 |
Điều kiện trúng tuyển: 1) Các thí sinh đạt điểm chuẩn theo từng ngành. 2) Các môn thi văn hóa không có điểm liệt. 3) Điểm năng khiếu sau khi nhân hệ số phải đạt tối thiểu: 9 điểm (khu vực 1), 10 điểm (khu vực 2 và 3).
Điểm xét tuyển NV1 các ngành (môn năng khiếu nhân hệ số 2): Vơ: 22; Điền kinh: 19,5; Bóng chuyền: 18,5; Bóng đá, Bóng bàn, Vật - Judo: 18; Bóng rổ: 17,5; Cờ vua, Bắn súng: 17; Thể dục, Bơi lội, Cầu lông, Quần vợt: 16. |
| 79 |
Trường CĐ Kinh tế TP.HCM |
Điểm chuẩn kế toán, quản trị kinh doanh: 23. Trường không xét tuyển nguyện vọng 2. |
| 80 |
ĐH dân lập Yersin |
Điểm xét tuyển NV1 theo điểm sàn chung của Bộ GD-ĐT đối với học sinh phổ thông khu vực 3 (mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 2 điểm): 13 (khối A và D1), 14 (khối B và C), 18 (khối V, môn Vẽ hệ số 2), 22 (khối H, môn Vẽ h́nh họa hệ số 2), c̣n 1.015 CT cho NV2. |
| 81 |
ĐH Ngân hàng TP.HCM |
Xét tuyển NV2 đối với thí sinh thi vào ngành Tài chính - Ngân hàng của trường từ: 19,5;
Thí sinh thi vào ngành Hệ thống thông tin kinh tế hoặc Công nghệ thông tin khối A của các trường khác: 20;
Thí sinh thi vào khối A (các ngành khác ngành Hệ thống thông tin kinh tế hoặc Công nghệ thông tin) của các trường khác: 21 |
* Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2006 (Từ 1 - 61) |