Tin mới:
Đường dây nóng

 HÀ NỘI:  Tel: 04-5330305 0904110444

 TP.HCM:  Tel: 08-8230017 08-8294279

Giá cả   
 Vàng

1.165.000

 USD

16.060

 EUR

20.503

 GBP

30.163

 AUD

12.100

 VNIndex

500,82

Thời tiết 
 Hải Pḥng

24 - 32

 Hà Nội

25 - 33

 Vinh

25 - 34

 Đà Nẵng

25 - 34

 Nha Trang

25 - 34

 TPHCM

23 - 34

Chuyên đề
Xã hội

Cập nhật: 16:19:17 - 15.08.2006

Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2006

>> Tra cứu điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2006 tại đây !

STT Tên trường Điểm chuẩn
1 Học viện Kỹ thuật quân sự Phía Bắc: Hệ quân sự: 23,5, Hệ dân sự: 17,5.
Phía Nam: Hệ quân sự: 22, Hệ dân sự: 16.
NV2 dự kiến: 19,5.
2 Học viện Quân y 25,5/ Ngành dược: 28; Ngành y: 27,5.
3 Học viện Cảnh sát nhân dân Khối A: 26,5; Khối C: 20,5; Khối D: 21,5.
4 Học viện An ninh nhân dân Khối A: 24-25; Khối C: 19-20.
5 Đại học Pḥng cháy chữa cháy Phía Bắc: từ 22 điểm trở lên; Phía Nam: 18 điểm trở lên.
6 Đại học Luật Hà Nội Khối A: 18; Khối C: 20,5; Khối D: 20.
7 Đại học Kinh tế quốc dân Khối A: 21,5; Khối D: 28,5 (đă nhân hệ số).
8 Đại học Thương mại Ngành kinh tế: 21,5; Kế toán 21,5; Khách sạn du lịch và kinh doanh thương mại: 17,5; Thương mại quốc tế 18; Thương mại điện tử: 18,5; Quản trị doanh nghiệp 19.
9 Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai KV3: 31.5; KV2: 31; KV2-NT: 30.5; KV1: 30.
10 Cao đẳng Công nghệ Thành Đô Khối A: 14; Khối D1: 13.
11 Cao đẳng Tài chính - Hải quan Hệ cao đẳng: 17; Hệ Trung cấp chuyên nghiệp: 9.5.
12 Cao đẳng Sư phạm Nhà trẻ - Mẫu giáo T.Ư2 Sư phạm Mầm non: 16.5; Sư phạm Âm nhạc: 15.5; Sư phạm Mỹ thuật: 17; Sư phạm Thể dục: 23; Sư phạm Giáo dục đặc biệt: 12.5.
13 Học viện Ngân hàng Khối A: 22,5; Hệ cao đẳng: 18.
 
14 Đại học Ngoại thương Điểm chuẩn: 22; Kinh tế đối ngoại (khối A): 26,5.
15 Đại học Sư phạm Hà Nội Khoa Toán: 25; Sử: 22,5; Địa: 22; Văn: 21,5; Sư phạm tiếng Pháp: 28; Giáo dục đặc biệt (khối D): 17; Các ngành khác: khoảng 20
16 Đại học Dược Hà Nội 23,5
17 Đại học Bách khoa Hà Nội 22,5
18 Đại học Ngoại ngữ Hà Nội Tài chính: 31; Tiếng Anh, tiếng Nhật: 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).
19 Học viện Quan hệ quốc tế 22
20 Đại học quốc gia Hà Nội Khối A: 18; Khối B: 19; Khối C: 18; Khối D: 18 (chưa nhân hệ số).
21 Đại học Khoa học tự nhiên Trên 20
22 Đại học Công nghiệp Hà Nội 18 - 20
23 Đại học Nông nghiệp I 15,5 - 16
24 Đại học Cần Thơ 14 - 15
25 Học viện Báo chí & Tuyên truyền 17 - 21
26 Đại học Thái Nguyên 15 - 21
27 Đại học Văn hoá Khối D: 15,5; Khối C: 19.
28 Đại học Ngân hàng TPHCM Tài chính - Ngân hàng: 20; Quản trị kinh doanh: 19; Hệ thống thông tin kinh tế: 19; Tiếng Anh thương mại: 20,5.
29 Đại học Pḥng cháy chữa cháy Phía Bắc khoảng 22; Phía Nam khoảng 18.
30 Đại học Ngân hàng TPHCM Tài chính ngân hàng: 20; Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin kinh tế (thuộc khoa Công nghệ thông tin): 19; Tiếng Anh thương mại ngân hàng: 20,5.
31 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 16 điểm trở lên
32 Học viện Tài chính 23
33 Học viện Hành chính Quốc gia Phía Bắc: Khối A: 19; Khối C: 20,5.
34 Đại học Nông lâm TPHCM Khối A: 19; Khối B: 22; Các ngành khác: Điểm chuẩn sẽ tương đương điểm sàn.
35 Đại học Y - Dược TPHCM Bác sĩ đa khoa, Răng hàm mặt, Dược sĩ: khoảng 24; Vật lư trị liệu: Điểm chuẩn tương đương điểm sàn.
36 Học viện Bưu chính Viễn thông 24
37 Đại học Điều dưỡng Nam Định 17,5 (KV3).
38 Đại học Y Hà Nội Răng Mặt: 25,5 (cao nhất); Thấp nhất 20.
39 Đại học Công nghệ Cao nhất 24,5; Công nghệ điện tử viễn thông: Dự kiến 20 - 21; Vật lư kỹ thuật: 18 - 19; Cơ học kỹ thuật: 18 -18,5.
40 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) Khối D (đă nhân hệ số môn ngoại ngữ): Tiếng Anh: 27,5; Tiếng Nga: D1: 25, D2: 24; Tiếng Pháp: 24; Tiếng Trung: D1: 24,5, D4: 26; Tiếng Đức: 24; Tiếng Nhật: 25; Tiếng Hàn: 26.
41 Trường ĐH Vinh Sư phạm: trên 22; Các ngành kỹ sư: 19,5; Các ngành cử nhân khoa học: lấy từ mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
42 Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH QG TPHCM) Ngành công nghệ sinh học khối B: 22,5; Khối A: 22; Toán tin: 16; Vật lư, hải dương học, địa chất (khối A và B): 15; Điện tử viễn thông: 22; Các chuyên ngành khối công nghệ thông tin: 22; Hóa: 18,5; Khoa học môi trường khối A: 17,5, khối B: 20,5; Khoa học vật liệu, sinh: 16. Cao đẳng: Ngành công nghệ thông tin: dự kiến 12.
43 ĐH Luật TPHCM Khối A: 20,5; Khối C: 19; Khối D1: 19.
44 Đại học Kiến trúc Hà Nội Khối A: 21,5; Khối V: 19; Khối H: 20 điểm (đă tính điểm môn vẽ nhân hệ số 1,5)
45 Viện Đại học Mở Hà Nội

Ngành Tin học: 14,5; Điện tử - Thông tin: 14; Mỹ thuật công nghiệp: 36; Kiến trúc: 21,5; Công nghệ sinh học: Khối A: 14, Khối B: 16,5; Kế toán: 18,5; Quản trị Kinh doanh: 17,5; Du lịch, Khách sạn: 22; Hướng dẫn du lịch: 20,5; Tiếng Anh: 22,5.

Hệ cao đẳng: Tin học: 12; Điện tử - Thông tin: 11; Công nghệ sinh học: Khối A: 11, Khối B: 12.

 46 Học viện Tài chính 23
47 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Ngành Kỹ thuật Công nghiệp: 15; Kỹ thuật Môi trường, Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: 13;Ngành Kỹ thuật môi trường: Điểm xét tuyển nguyện vọng 2: 13.
48 Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật 10
49 Đại học Thủy Lợi 13 - 19,5
50 Đại học Đà Lạt 14 - 17
51 Đại học Xây dựng Hà Nội Khối A: 20; Khối V: 24,5.
52 Đại học Dân lập Thăng Long Khối A:14; Khối B và C: 15; Khối D: 14 và 19 (với các ngành hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
53 Đại học Sư phạm TPHCM 14 - 25
54 Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM) 15 - 22,5
55 Đại học Y Dược TPHCM 14,5 - 24,5
56 Đại học Vinh 13 - 22
57 Đại học Thuỷ sản 13 - 14,5
58 Đại học Luật TPHCM Khối A: 20,5; Khối C: 19; Khối D1: 19.
59 Đại học Nghệ thuật 21 - 41,5
60 Đại học Khoa học 14,5 - 19
61 Đại học Thể dục thể thao 1 17,5 - 26,5

* Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2006 (tiếp theo)

Trở về   Gửi tin   Bản để in   Ư kiến bạn đọc

Thông báo về việc chuyển đổi hệ thống của Lao Động Điện tử
Người thợ ḷ ham học
Vụ "tiêu cực thi cử ngay sát pḥng bộ trưởng GDĐT": Sau 3 ngày, bộ trưởng mới được biết!
Trả lại hồ sơ vụ án chạy quota dệt may và vụ án tiêu cực ở TCty HUD
Chậm GPMB hơn 4 năm tuyến đường ven sông Tô Lịch: Do mất... mốc giới
Nhà trọ sinh viên giá... không sinh viên
V̉NG THÀNH PHỐ NGÀY 15.9
ĐƯỜNG DÂY NÓNG NGÀY 15.9
Cảnh giác với nhiều tin nhắn lừa đảo
Tuyệt thực 5 ngày v́ bị bắt không rơ lư do

TIN, BÀI ĐĂ ĐƯA
Bài được đọc nhiều nhất



Góc tuyển sinh
Tiêu điểm
 

Copyright © 2006 Lao Dong All Rights Reserved - Contact us: webmaster@laodong.com.vn