| STT |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
| 1 |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
Phía Bắc: Hệ quân sự: 23,5, Hệ dân sự: 17,5. Phía Nam: Hệ quân sự: 22, Hệ dân sự: 16. NV2 dự kiến: 19,5. |
| 2 |
Học viện Quân y |
25,5/ Ngành dược: 28; Ngành y: 27,5. |
| 3 |
Học viện Cảnh sát nhân dân |
Khối A: 26,5; Khối C: 20,5; Khối D: 21,5. |
| 4 |
Học viện An ninh nhân dân |
Khối A: 24-25; Khối C: 19-20. |
| 5 |
Đại học Pḥng cháy chữa cháy |
Phía Bắc: từ 22 điểm trở lên; Phía Nam: 18 điểm trở lên. |
| 6 |
Đại học Luật Hà Nội |
Khối A: 18; Khối C: 20,5; Khối D: 20. |
| 7 |
Đại học Kinh tế quốc dân |
Khối A: 21,5; Khối D: 28,5 (đă nhân hệ số). |
| 8 |
Đại học Thương mại |
Ngành kinh tế: 21,5; Kế toán 21,5; Khách sạn du lịch và kinh doanh thương mại: 17,5; Thương mại quốc tế 18; Thương mại điện tử: 18,5; Quản trị doanh nghiệp 19. |
| 9 |
Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai |
KV3: 31.5; KV2: 31; KV2-NT: 30.5; KV1: 30. |
| 10 |
Cao đẳng Công nghệ Thành Đô |
Khối A: 14; Khối D1: 13. |
| 11 |
Cao đẳng Tài chính - Hải quan |
Hệ cao đẳng: 17; Hệ Trung cấp chuyên nghiệp: 9.5. |
| 12 |
Cao đẳng Sư phạm Nhà trẻ - Mẫu giáo T.Ư2 |
Sư phạm Mầm non: 16.5; Sư phạm Âm nhạc: 15.5; Sư phạm Mỹ thuật: 17; Sư phạm Thể dục: 23; Sư phạm Giáo dục đặc biệt: 12.5. |
| 13 |
Học viện Ngân hàng |
Khối A: 22,5; Hệ cao đẳng: 18. |
| 14 |
Đại học Ngoại thương |
Điểm chuẩn: 22; Kinh tế đối ngoại (khối A): 26,5. |
| 15 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
Khoa Toán: 25; Sử: 22,5; Địa: 22; Văn: 21,5; Sư phạm tiếng Pháp: 28; Giáo dục đặc biệt (khối D): 17; Các ngành khác: khoảng 20 |
| 16 |
Đại học Dược Hà Nội |
23,5 |
| 17 |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
22,5 |
| 18 |
Đại học Ngoại ngữ Hà Nội |
Tài chính: 31; Tiếng Anh, tiếng Nhật: 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2). |
| 19 |
Học viện Quan hệ quốc tế |
22 |
| 20 |
Đại học quốc gia Hà Nội |
Khối A: 18; Khối B: 19; Khối C: 18; Khối D: 18 (chưa nhân hệ số). |
| 21 |
Đại học Khoa học tự nhiên |
Trên 20 |
| 22 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
18 - 20 |
| 23 |
Đại học Nông nghiệp I |
15,5 - 16 |
| 24 |
Đại học Cần Thơ |
14 - 15 |
| 25 |
Học viện Báo chí & Tuyên truyền |
17 - 21 |
| 26 |
Đại học Thái Nguyên |
15 - 21 |
| 27 |
Đại học Văn hoá |
Khối D: 15,5; Khối C: 19. |
| 28 |
Đại học Ngân hàng TPHCM |
Tài chính - Ngân hàng: 20; Quản trị kinh doanh: 19; Hệ thống thông tin kinh tế: 19; Tiếng Anh thương mại: 20,5. |
| 29 |
Đại học Pḥng cháy chữa cháy |
Phía Bắc khoảng 22; Phía Nam khoảng 18. |
| 30 |
Đại học Ngân hàng TPHCM |
Tài chính ngân hàng: 20; Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin kinh tế (thuộc khoa Công nghệ thông tin): 19; Tiếng Anh thương mại ngân hàng: 20,5. |
| 31 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
16 điểm trở lên |
| 32 |
Học viện Tài chính |
23 |
| 33 |
Học viện Hành chính Quốc gia |
Phía Bắc: Khối A: 19; Khối C: 20,5. |
| 34 |
Đại học Nông lâm TPHCM |
Khối A: 19; Khối B: 22; Các ngành khác: Điểm chuẩn sẽ tương đương điểm sàn. |
| 35 |
Đại học Y - Dược TPHCM |
Bác sĩ đa khoa, Răng hàm mặt, Dược sĩ: khoảng 24; Vật lư trị liệu: Điểm chuẩn tương đương điểm sàn. |
| 36 |
Học viện Bưu chính Viễn thông |
24 |
| 37 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định |
17,5 (KV3). |
| 38 |
Đại học Y Hà Nội |
Răng Mặt: 25,5 (cao nhất); Thấp nhất 20. |
| 39 |
Đại học Công nghệ |
Cao nhất 24,5; Công nghệ điện tử viễn thông: Dự kiến 20 - 21; Vật lư kỹ thuật: 18 - 19; Cơ học kỹ thuật: 18 -18,5. |
| 40 |
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) |
Khối D (đă nhân hệ số môn ngoại ngữ): Tiếng Anh: 27,5; Tiếng Nga: D1: 25, D2: 24; Tiếng Pháp: 24; Tiếng Trung: D1: 24,5, D4: 26; Tiếng Đức: 24; Tiếng Nhật: 25; Tiếng Hàn: 26. |
| 41 |
Trường ĐH Vinh |
Sư phạm: trên 22; Các ngành kỹ sư: 19,5; Các ngành cử nhân khoa học: lấy từ mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. |
| 42 |
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH QG TPHCM) |
Ngành công nghệ sinh học khối B: 22,5; Khối A: 22; Toán tin: 16; Vật lư, hải dương học, địa chất (khối A và B): 15; Điện tử viễn thông: 22; Các chuyên ngành khối công nghệ thông tin: 22; Hóa: 18,5; Khoa học môi trường khối A: 17,5, khối B: 20,5; Khoa học vật liệu, sinh: 16. Cao đẳng: Ngành công nghệ thông tin: dự kiến 12. |
| 43 |
ĐH Luật TPHCM |
Khối A: 20,5; Khối C: 19; Khối D1: 19. |
| 44 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội |
Khối A: 21,5; Khối V: 19; Khối H: 20 điểm (đă tính điểm môn vẽ nhân hệ số 1,5) |
| 45 |
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Ngành Tin học: 14,5; Điện tử - Thông tin: 14; Mỹ thuật công nghiệp: 36; Kiến trúc: 21,5; Công nghệ sinh học: Khối A: 14, Khối B: 16,5; Kế toán: 18,5; Quản trị Kinh doanh: 17,5; Du lịch, Khách sạn: 22; Hướng dẫn du lịch: 20,5; Tiếng Anh: 22,5.
Hệ cao đẳng: Tin học: 12; Điện tử - Thông tin: 11; Công nghệ sinh học: Khối A: 11, Khối B: 12. |
| 46 |
Học viện Tài chính |
23 |
| 47 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
Ngành Kỹ thuật Công nghiệp: 15; Kỹ thuật Môi trường, Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: 13;Ngành Kỹ thuật môi trường: Điểm xét tuyển nguyện vọng 2: 13. |
| 48 |
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật |
10 |
| 49 |
Đại học Thủy Lợi |
13 - 19,5 |
| 50 |
Đại học Đà Lạt |
14 - 17 |
| 51 |
Đại học Xây dựng Hà Nội |
Khối A: 20; Khối V: 24,5. |
| 52 |
Đại học Dân lập Thăng Long |
Khối A:14; Khối B và C: 15; Khối D: 14 và 19 (với các ngành hệ số 2 môn Ngoại ngữ) |
| 53 |
Đại học Sư phạm TPHCM |
14 - 25 |
| 54 |
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM) |
15 - 22,5 |
| 55 |
Đại học Y Dược TPHCM |
14,5 - 24,5 |
| 56 |
Đại học Vinh |
13 - 22 |
| 57 |
Đại học Thuỷ sản |
13 - 14,5 |
| 58 |
Đại học Luật TPHCM |
Khối A: 20,5; Khối C: 19; Khối D1: 19. |
| 59 |
Đại học Nghệ thuật |
21 - 41,5 |
| 60 |
Đại học Khoa học |
14,5 - 19 |
| 61 |
Đại học Thể dục thể thao 1 |
17,5 - 26,5 |